周折
[zhōu zhé] [周 折]
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp
事情曲折繁琐或经历波折
经过一番周折,我们终于办好了手续。
jīng guò yì fān zhōu zhé, wǒ men zhōng yú bàn hǎo le shǒu xù.Trải qua nhiều rắc rối, cuối cùng chúng tôi cũng làm xong thủ tục.
番
周折 đọc là zhōu zhé, nghĩa là khúc mắc; thăng trầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu zhé] [周 折]
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp
事情曲折繁琐或经历波折
经过一番周折,我们终于办好了手续。
jīng guò yì fān zhōu zhé, wǒ men zhōng yú bàn hǎo le shǒu xù.Trải qua nhiều rắc rối, cuối cùng chúng tôi cũng làm xong thủ tục.
番
周折 (zhōu zhé) nghĩa là khúc mắc; thăng trầm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 周, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 费周折 (fèi zhōu zhé) – tốn nhiều công sức.