XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周折 đọc là zhōu zhé, nghĩa là khúc mắc; thăng trầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

周折

[zhōu zhé] [周 折]

khúc mắc; thăng trầm; phức tạp

事情曲折繁琐或经历波折

经过一番周折,我们终于办好了手续。

jīng guò yì fān zhōu zhé, wǒ men zhōng yú bàn hǎo le shǒu xù.

Trải qua nhiều rắc rối, cuối cùng chúng tôi cũng làm xong thủ tục.

番

Hỏi đáp về từ 周折

周折 nghĩa là gì?

周折 (zhōu zhé) nghĩa là khúc mắc; thăng trầm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 周折 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周折?

Thường gặp: 费周折 (fèi zhōu zhé) – tốn nhiều công sức.