XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存折 đọc là cún zhé, nghĩa là sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

存折【存摺】

[cún zhé] [存 折]

sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

记录存款情况的本子。

去银行取钱要带上你的存折。

qù yín háng qǔ qián yào dài shàng nǐ de cún zhé.

Đi ngân hàng rút tiền cần mang theo sổ tiết kiệm của bạn.

他的存折不见了,正要去银行办理挂失。

tā de cún zhé bú jiàn le, zhèng yào qù yín háng bàn lǐ guà shī.

Sổ tiết kiệm của anh ấy bị mất rồi, đang đi ngân hàng làm thủ tục báo mất.

Hỏi đáp về từ 存折

存折 nghĩa là gì?

存折 (cún zhé) nghĩa là sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 存折 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.