XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存款 đọc là cún kuǎn, nghĩa là gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

存款

[cún kuǎn] [存 款]

gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng

存放在银行等机构里的钱。

他把这个月的工资存入银行做存款。

tā bǎ zhè ge yuè de gōng zī cún rù yín háng zuò cún kuǎn.

Anh ấy gửi lương tháng này vào ngân hàng làm tiền tiết kiệm.

难怪呢,光有存款证明现在确实不太够。

nán guài ne, guāng yǒu cún kuǎn zhèng míng xiàn zài què shí bú tài gòu.

Thảo nào, bây giờ chỉ có xác nhận tiền gửi thì đúng là chưa đủ đâu.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

我以为只要提交银行存款证明就符合条件了。

wǒ yǐ wéi zhǐ yào tí jiāo yín háng cún kuǎn zhèng míng jiù fú hé tiáo jiàn le.

Mình cứ tưởng chỉ cần nộp xác nhận tiền gửi ngân hàng là đủ điều kiện rồi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

他在银行存了一笔定期存款。

tā zài yín háng cún le yì bǐ dìng qī cún kuǎn.

Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.

Hỏi đáp về từ 存款

存款 nghĩa là gì?

存款 (cún kuǎn) nghĩa là gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 存款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 存款?

Thường gặp: 存款单 (cún kuǎn dān) – chứng chỉ tiền gửi; 存款者 (cún kuǎn zhě) – người gửi tiền; 存款证 (cún kuǎn zhèng) – chứng chỉ tiền gửi; 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – tiền gửi cố định; 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – tiền gửi thanh toán; 存款准备金 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn) – dự trữ bắt buộc (tài chính).