活期存款
[huó qī cún kuǎn] [活 期 存 款]
tiền gửi thanh toán
活期存款利率通常比定期存款低一些。
huó qī cún kuǎn lì lǜ tōng cháng bǐ dìng qī cún kuǎn dī yì xiē.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thường thấp hơn một chút so với tiền gửi định kỳ.
活期存款 đọc là huó qī cún kuǎn, nghĩa là tiền gửi thanh toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó qī cún kuǎn] [活 期 存 款]
tiền gửi thanh toán
活期存款利率通常比定期存款低一些。
huó qī cún kuǎn lì lǜ tōng cháng bǐ dìng qī cún kuǎn dī yì xiē.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thường thấp hơn một chút so với tiền gửi định kỳ.
活期存款 (huó qī cún kuǎn) nghĩa là tiền gửi thanh toán.
Viết lần lượt từng chữ 活, 期, 存, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.