XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捐款 đọc là juān kuǎn, nghĩa là quyên góp tiền; đóng góp tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

捐款

[juān kuǎn] [捐 款]

quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp

捐助钱财。

全体员工主动为灾区群众捐款表达心意。

quán tǐ yuán gōng zhǔ dòng wèi zāi qū qún zhòng juān kuǎn biǎo dá xīn yì.

Toàn thể nhân viên chủ động quyên tiền cho đồng bào vùng thiên tai để bày tỏ tấm lòng.

他以个人的名义向灾区捐款。

tā yǐ gè rén de míng yì xiàng zāi qū juān kuǎn.

Anh ấy quyên góp cho vùng thiên tai dưới danh nghĩa cá nhân.

本次捐款的数额超出了预期。

běn cì juān kuǎn de shù é chāo chū le yù qī.

Số tiền quyên góp lần này đã vượt quá dự kiến.

别指望他捐款,他向来一毛不拔。

bié zhǐ wàng tā juān kuǎn, tā xiàng lái yì máo bù bá.

Đừng trông mong anh ta quyên góp, xưa nay anh ta cực kỳ keo kiệt.

Hỏi đáp về từ 捐款

捐款 nghĩa là gì?

捐款 (juān kuǎn) nghĩa là quyên góp tiền; đóng góp tiền. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 捐款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捐, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捐款?

Thường gặp: 捐款者 (juān kuǎn zhě) – nhà tài trợ.