XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公款 đọc là gōng kuǎn, nghĩa là tiền công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公款

[gōng kuǎn] [公 款]

tiền công

国家或集体的资金

严禁使用公款进行任何形式的个人消费。

yán jìn shǐ yòng gōng kuǎn jìn xíng rèn hé xíng shì de gè rén xiāo fèi.

Nghiêm cấm sử dụng tiền công cho bất kỳ hình thức tiêu dùng cá nhân nào.

他因为贪污公款被判坐牢五年。

tā yīn wèi tān wū gōng kuǎn bèi pàn zuò láo wǔ nián.

Anh ta bị phạt ngồi tù năm năm vì tham ô công quỹ.

我们不能滥用公款购买个人用品。

wǒ men bù néng làn yòng gōng kuǎn gòu mǎi gè rén yòng pǐn.

Chúng ta không được lạm dụng tiền công để mua đồ dùng cá nhân.

这名官员因贪了公款被判刑。

zhè míng guān yuán yīn tān le gōng kuǎn bèi pàn xíng.

Vị quan chức này bị kết án tù vì tham ô công quỹ.

Hỏi đáp về từ 公款

公款 nghĩa là gì?

公款 (gōng kuǎn) nghĩa là tiền công. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.