XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公路 đọc là gōng lù, nghĩa là đường cái; đường bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公路

[gōng lù] [公 路]

đường cái; đường bộ

供汽车行驶的公共道路

这条公路很长。

zhè tiáo gōng lù hěn cháng.

Con đường này rất dài.

条

新建的高速公路明天开始通车。

xīn jiàn de gāo sù gōng lù míng tiān kāi shǐ tōng chē.

Tuyến đường cao tốc mới xây ngày mai bắt đầu thông xe.

雨天在高速公路上开车要小心。

yǔ tiān zài gāo sù gōng lù shàng kāi chē yào xiǎo xīn.

Lái xe trên đường cao tốc vào ngày mưa phải cẩn thận.

汽车在高速公路上平稳地行驶。

qì chē zài gāo sù gōng lù shàng píng wěn dì xíng shǐ.

Chiếc xe ô tô đang chạy êm ả trên đường cao tốc.

Hỏi đáp về từ 公路

公路 nghĩa là gì?

公路 (gōng lù) nghĩa là đường cái; đường bộ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公路?

Thường gặp: 高速公路 (gāo sù gōng lù) – đường cao tốc; 公路网 (gōng lù wǎng) – mạng lưới đường bộ; 公路赛 (gōng lù sài) – đua xe đường trường; 公路车 (gōng lù chē) – xe đạp đua (viết tắt của 公路自行车 (gōng lù zì xíng chē)); 环形公路 (huán xíng gōng lù) – đường vành đai; 苏花公路 (sū huā gōng lù) – đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựn….