XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 款 đọc là kuǎn, nghĩa là mục; đoạn. Thuộc bộ Khiếm 欠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

款

[kuǎn]

mục; đoạn; quỹ

好的,今天付款今天能发货吗?

hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?

Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

这款产品的质量高于市场标准。

zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.

Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.

那产生的费用和罚款怎么处理?

nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?

Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Hỏi đáp về chữ 款

款 nghĩa là gì?

款 (kuǎn) nghĩa là mục; đoạn.

Cách viết chữ 款 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 款 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 款 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 存款 (cún kuǎn) – gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); 汇款 (huì kuǎn) – chuyển tiền; 罚款 (fá kuǎn) – phạt tiền; 贷款 (dài kuǎn) – một khoản vay; 取款 (qǔ kuǎn) – rút tiền từ ngân hàng; 捐款 (juān kuǎn) – quyên góp tiền.