XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

款待 đọc là kuǎn dài, nghĩa là chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

款待

[kuǎn dài] [款 待]

chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

亲切优厚地招待客人。

经理热情地款待了远道而来的客户。

jīng lǐ rè qíng dì kuǎn dài le yuǎn dào ér lái de kè hù.

Giám đốc nhiệt tình chiêu đãi những khách hàng từ xa tới.

干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!

gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!

Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

感谢大家对我的盛情款待。

gǎn xiè dà jiā duì wǒ de shèng qíng kuǎn dài.

Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của mọi người dành cho tôi.

Hỏi đáp về từ 款待

款待 nghĩa là gì?

款待 (kuǎn dài) nghĩa là chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 款待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 款, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 款待?

Thường gặp: 热情款待 (rè qíng kuǎn dài) – tiếp đãi nồng hậu.