亏待【虧待】
[kuī dài] [亏 待]
đối xử không công bằng
不公正地对待,使受委屈或吃亏。
老板保证绝不会亏待努力工作的员工。
lǎo bǎn bǎo zhèng jué bú huì kuī dài nǔ lì gōng zuò de yuán gōng.Ông chủ đảm bảo tuyệt đối sẽ không đối xử tệ bạc với nhân viên chăm chỉ.
亏待 đọc là kuī dài, nghĩa là đối xử không công bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuī dài] [亏 待]
đối xử không công bằng
不公正地对待,使受委屈或吃亏。
老板保证绝不会亏待努力工作的员工。
lǎo bǎn bǎo zhèng jué bú huì kuī dài nǔ lì gōng zuò de yuán gōng.Ông chủ đảm bảo tuyệt đối sẽ không đối xử tệ bạc với nhân viên chăm chỉ.
亏待 (kuī dài) nghĩa là đối xử không công bằng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 亏, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.