XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优待 đọc là yōu dài, nghĩa là đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

优待

[yōu dài] [优 待]

đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi

好问题。当平台搞算法合谋与自我优待时,已经排除了公平竞争,这正是监管要解决的。

hǎo wèn tí. dāng píng tái gǎo suàn fǎ hé móu yǔ zì wǒ yōu dài shí, yǐ jīng pái chú le gōng píng jìng zhēng, zhè zhèng shì jiān guǎn yào jiě jué de.

Câu hỏi hay. Khi nền tảng thông đồng thuật toán và tự ưu đãi, họ đã loại bỏ cạnh tranh công bằng, đây chính là điều cơ quan quản lý phải xử lý.

Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số

Hỏi đáp về từ 优待

优待 nghĩa là gì?

优待 (yōu dài) nghĩa là đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi.

Cách viết 优待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 优待?

Thường gặp: 优待券 (yōu dài quàn) – phiếu giảm giá; 优待票 (yōu dài piào) – vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên).