XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优美 đọc là yōu měi, nghĩa là duyên dáng; đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

优美

[yōu měi] [优 美]

duyên dáng; đẹp; tinh tế

美好动人

这里的风景非常优美。

zhè lǐ de fēng jǐng fēi cháng yōu měi.

Phong cảnh ở đây vô cùng tươi đẹp.

这座公墓环境优美且管理得当。

zhè zuò gōng mù huán jìng yōu měi qiě guǎn lǐ dé dàng.

Nghĩa trang công cộng này có cảnh quan đẹp và được quản lý tốt.

优美的音乐能够净化人的心灵。

yōu měi de yīn yuè néng gòu jìng huà rén de xīn líng.

Âm nhạc tao nhã có thể thanh lọc tâm hồn con người.

这首曲子旋律优美,极其入耳。

zhè shǒu qǔ zi xuán lǜ yōu měi, jí qí rù ěr.

Giai điệu bản nhạc này rất hay, nghe vô cùng êm tai.

Hỏi đáp về từ 优美

优美 nghĩa là gì?

优美 (yōu měi) nghĩa là duyên dáng; đẹp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 优美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.