XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优惠 đọc là yōu huì, nghĩa là ưu đãi; điều kiện thuận lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

优惠【優惠】

[yōu huì] [优 惠]

ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi

给予比一般更好的待遇或折扣

超市今天搞活动,很多商品都有优惠。

chāo shì jīn tiān gǎo huó dòng, hěn duō shāng pǐn dōu yǒu yōu huì.

Siêu thị hôm nay làm chương trình, rất nhiều hàng hóa đều có ưu đãi.

我明白了,所以财务优惠还是得保留,对吧?

wǒ míng bái le, suǒ yǐ cái wù yōu huì hái shì de bǎo liú, duì ba?

Em hiểu rồi, cho nên ưu đãi tài chính vẫn phải giữ lại, đúng không ạ?

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

购买团体票可以享受优惠价格。

gòu mǎi tuán tǐ piào kě yǐ xiǎng shòu yōu huì jià gé.

Mua vé đoàn có thể được hưởng giá ưu đãi.

小美,我刚才在网上抢到了一张大额优惠券!

xiǎo měi, wǒ gāng cái zài wǎng shàng qiǎng dào le yì zhāng dà é yōu huì quàn!

Tiểu Mỹ, mình vừa săn được một phiếu giảm giá giá trị lớn trên mạng này!

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 优惠

优惠 nghĩa là gì?

优惠 (yōu huì) nghĩa là ưu đãi; điều kiện thuận lợi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 优惠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 惠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 优惠?

Thường gặp: 优惠券 (yōu huì quàn) – phiếu giảm giá; 优惠贷款 (yōu huì dài kuǎn) – khoản vay ưu đãi.