优惠贷款
[yōu huì dài kuǎn] [优 惠 贷 款]
khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
优惠贷款 đọc là yōu huì dài kuǎn, nghĩa là khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōu huì dài kuǎn] [优 惠 贷 款]
khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
优惠贷款 (yōu huì dài kuǎn) nghĩa là khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ.
Viết lần lượt từng chữ 优, 惠, 贷, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.