XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汇款 đọc là huì kuǎn, nghĩa là chuyển tiền; chuyển khoản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

汇款【匯款】

[huì kuǎn] [汇 款]

chuyển tiền; chuyển khoản

通过银行等机构寄出的钱款

我明天去银行给你汇款。

wǒ míng tiān qù yín háng gěi nǐ huì kuǎn.

Ngày mai tôi sẽ ra ngân hàng chuyển tiền cho bạn.

chuyển tiền, gửi tiền

通过银行或邮局把钱寄出

母亲每月按时给在国外的儿子汇款。

mǔ qīn měi yuè àn shí gěi zài guó wài de ér zi huì kuǎn.

Người mẹ hàng tháng gửi tiền đúng hạn cho con trai ở nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 汇款

汇款 nghĩa là gì?

汇款 (huì kuǎn) nghĩa là chuyển tiền; chuyển khoản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 汇款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汇, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.