XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信用 đọc là xìn yòng, nghĩa là chữ tín; sự tín nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

信用

[xìn yòng] [信 用]

chữ tín; sự tín nhiệm; tín dụng

履行诺言取得的信任,亦指信用贷款。

在商业合作中,良好的信用是获得长期成功的关键。

zài shāng yè hé zuò zhōng, liáng hǎo de xìn yòng shì huò dé cháng qī chéng gōng de guān jiàn.

Trong hợp tác kinh doanh, chữ tín tốt là chìa khóa để đạt được thành công lâu dài.

好的,写好了。我要用信用卡付款。

hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.

Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

妈妈买东西前把信用卡放进包里

mā ma mǎi dōng xī qián bǎ xìn yòng kǎ fàng jìn bāo lǐ

Trước khi mua đồ, mẹ bỏ thẻ tín dụng vào túi.

还要准备信用卡,并且一定要购买保险。

hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.

Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về từ 信用

信用 nghĩa là gì?

信用 (xìn yòng) nghĩa là chữ tín; sự tín nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 信用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信用?

Thường gặp: 信用卡 (xìn yòng kǎ) – thẻ tín dụng; 信用社 (xìn yòng shè) – hợp tác xã tín dụng; 信用证 (xìn yòng zhèng) – thư tín dụng; 信用额 (xìn yòng é) – hạn mức tín dụng; 守信用 (shǒu xìn yòng) – giữ lời hứa; 信用危机 (xìn yòng wēi jī) – khủng hoảng tín dụng.