信用观察 đọc là xìn yòng guān chá, nghĩa là theo dõi tín dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信用观察
信用观察 nghĩa là gì?
信用观察 (xìn yòng guān chá) nghĩa là theo dõi tín dụng.
Cách viết 信用观察 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 用, 观, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.