XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警察 đọc là jǐng chá, nghĩa là cảnh sát; sĩ quan cảnh sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

警察

[jǐng chá] [警 察]

cảnh sát; sĩ quan cảnh sát

维持治安的官员

警察正在帮助迷路的孩子。

jǐng chá zhèng zài bāng zhù mí lù de hái zi.

Cảnh sát đang giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.

个

你得先去警察局报案,开个证明。

nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.

Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

警察正在寻找那个走失的孩子。

jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.

Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.

警察怎么说?电动车全责还是各负一部分?

jǐng chá zěn me shuō? diàn dòng chē quán zé hái shì gè fù yí bù fen?

Cảnh sát nói sao? Xe điện chịu toàn bộ trách nhiệm hay mỗi bên một phần?

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

Hỏi đáp về từ 警察

警察 nghĩa là gì?

警察 (jǐng chá) nghĩa là cảnh sát; sĩ quan cảnh sát. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 警察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 警察?

Thường gặp: 警察厅 (jǐng chá tīng) – Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản); 警察局 (jǐng chá jú) – đồn cảnh sát; 警察署 (jǐng chá shǔ) – đồn cảnh sát; 交通警察 (jiāo tōng jǐng chá) – cảnh sát giao thông; 人民警察 (rén mín jǐng chá) – cảnh sát nhân dân; 便衣警察 (biàn yī jǐng chá) – cảnh sát mặc thường phục.