XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

便衣警察 đọc là biàn yī jǐng chá, nghĩa là cảnh sát mặc thường phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

便衣警察

[biàn yī jǐng chá] [便 衣 警 察]

cảnh sát mặc thường phục

便衣警察在暗中紧紧钉住嫌疑人。

biàn yī jǐng chá zài àn zhōng jǐn jǐn dīng zhù xián yí rén.

Cảnh sát mặc thường phục âm thầm bám sát nghi phạm.

警方派出便衣警察去现场侦察情况。

jǐng fāng pài chū biàn yī jǐng chá qù xiàn chǎng zhēn chá qíng kuàng.

Cảnh sát cử cảnh sát mặc thường phục đến hiện trường trinh sát tình hình.

Hỏi đáp về từ 便衣警察

便衣警察 nghĩa là gì?

便衣警察 (biàn yī jǐng chá) nghĩa là cảnh sát mặc thường phục.

Cách viết 便衣警察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 便, 衣, 警, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.