XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

便是 đọc là biàn shì, nghĩa là nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu; chính xác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

便是

[biàn shì] [便 THỊ]

nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu; chính xác; chính là

就是

诚实守信便是我们公司一贯坚持的原则。

chéng shí shǒu xìn biàn shì wǒ men gōng sī yí guàn jiān chí de yuán zé.

Thành thực giữ chữ tín chính là nguyên tắc công ty chúng tôi luôn kiên trì giữ vững.

cho dù; dù có

即使;纵使

便是下大雨,我也一定要去送他。

biàn shì xià dà yǔ, wǒ yě yí dìng yào qù sòng tā.

Cho dù trời mưa lớn, tôi cũng nhất định phải đi tiễn anh ấy.

方便是方便,但长时间玩容易产生依赖心理。

fāng biàn shì fāng biàn, dàn cháng shí jiān wán róng yì chǎn shēng yī lài xīn lǐ.

Tiện thì tiện thật, nhưng chơi thời gian dài rất dễ sinh ra tâm lý phụ thuộc.

Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 便是

便是 nghĩa là gì?

便是 (biàn shì) nghĩa là nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu; chính xác. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 便是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 便, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 便是?

Thường gặp: 有奶便是娘 (yǒu nǎi biàn shì niáng) – nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ).