XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

还是 đọc là hái shi, nghĩa là vẫn (như trước); nên (tốt hơn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

还是【還是】

[hái shi] [还 THỊ]

1.vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ

表示仍然、建议或出乎意料

他还是我的同学。

tā hái shì wǒ de tóng xué.

Cậu ấy vẫn là bạn học của tôi.

2.hay, hay là (nêu lựa chọn)

连接供选择的事物或情况

你喝茶还是喝水?

nǐ hē chá hái shì hē shuǐ?

Bạn uống trà hay uống nước?

我们要写在纸上还是发到网上?

wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?

Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

天气很冷,可是他还是出去了。

tiān qì hěn lěng, kě shì tā hái shì chū qù le.

Trời rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.

很好。你喜欢吃辣的还是甜的?

hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?

Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

Hỏi đáp về từ 还是

还是 nghĩa là gì?

还是 (hái shi) nghĩa là vẫn (như trước); nên (tốt hơn). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 还是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 还, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 还是?

Thường gặp: 姓蒋还是姓汪 (xìng jiǎng hái shi xìng wāng) – bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[shā jiā bāng]) (蒋 (jiǎng) ở đây chỉ Tưởng…; 姜还是老的辣 (jiāng hái shì lǎo de là) – gừng càng già càng cay (thành ngữ).