XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就是 đọc là jiù shì, nghĩa là chính xác; đúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

就是

[jiù shì] [就 THỊ]

chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu

他就是我哥哥。

tā jiù shì wǒ gē ge.

Anh ấy chính là anh trai tôi.

đúng vậy; chính là thế

表示强烈同意或肯定对方说法

A:你说得对。B:就是!

A: nǐ shuō de duì. B: jiù shì!

A: Bạn nói đúng. B: Chính là thế!

嗯,长短还可以,就是太小了。

èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.

Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

没错,这就是我们昨天买的书。

méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.

Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.

对,就是这样。你还有问题吗?

duì, jiù shì zhè yàng. nǐ hái yǒu wèn tí ma?

Đúng, chính là như vậy. Cậu còn câu hỏi nào không?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 就是

就是 nghĩa là gì?

就是 (jiù shì) nghĩa là chính xác; đúng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 就是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 就是?

Thường gặp: 就是说 (jiù shì shuō) – nói cách khác; 这就是说 (zhè jiù shì shuō) – nói cách khác; 也就是说 (yě jiù shì shuō) – nói cách khác; 也就是 (yě jiù shì) – tức là; 听风就是雨 (tīng fēng jiù shì yǔ) – nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); 听见风就是雨 (tīng jiàn fēng jiù shì yǔ) – nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa.