XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执意 đọc là zhí yì, nghĩa là quyết tâm; khăng khăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

执意【執意】

[zhí yì] [执 意]

quyết tâm; khăng khăng

坚持自己的意见,不肯改变

尽管大家劝他放弃,他依然执意要独自前往考察。

jǐn guǎn dà jiā quàn tā fàng qì, tā yī rán zhí yì yào dú zì qián wǎng kǎo chá.

Dù mọi người khuyên anh ấy từ bỏ, anh ấy vẫn khăng khăng muốn tự mình đi khảo sát.

既然你执意不听劝告,那后果只能由你自己承担。

jì rán nǐ zhí yì bù tīng quàn gào, nà hòu guǒ zhǐ néng yóu nǐ zì jǐ chéng dān.

Đã khăng khăng không nghe lời khuyên răn thì hậu quả chỉ có thể do chính bạn gánh chịu.

Hỏi đáp về từ 执意

执意 nghĩa là gì?

执意 (zhí yì) nghĩa là quyết tâm; khăng khăng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 执意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.