XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 执 đọc là zhí, nghĩa là thực hiện (kế hoạch); nắm bắt. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

执

[zhí]

thực hiện (kế hoạch); nắm bắt

嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?

èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?

Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

我们必须严格执行公司的规定。

wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.

Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.

很好,这张回执单你要带回去收好。

hěn hǎo, zhè zhāng huí zhí dān nǐ yào dài huí qù shōu hǎo.

Rất tốt, tờ biên nhận này cậu phải mang về cất kỹ nhé.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 执

执 nghĩa là gì?

执 (zhí) nghĩa là thực hiện (kế hoạch); nắm bắt.

Cách viết chữ 执 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 执 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 执 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 执 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 执行 (zhí xíng) – thực hiện; 固执 (gù zhí) – bướng bỉnh; 争执 (zhēng zhí) – tranh chấp; 执意 (zhí yì) – quyết tâm; 执法 (zhí fǎ) – thực thi pháp luật; 执照 (zhí zhào) – giấy phép.