XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执行 đọc là zhí xíng, nghĩa là thực hiện; tiến hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

执行【執行】

[zhí xíng] [执 行]

thực hiện; tiến hành; thi hành

按规定或计划实行

我们必须严格执行公司的规定。

wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.

Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.

好,就按这个方案执行,你来向大家说明。

hǎo, jiù àn zhè ge fāng àn zhí xíng, nǐ lái xiàng dà jiā shuō míng.

Được, cứ thực hiện theo phương án này, em giải thích với mọi người.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

好,我决定从今晚开始执行这个断网规定。

hǎo, wǒ jué dìng cóng jīn wǎn kāi shǐ zhí xíng zhè ge duàn wǎng guī dìng.

Được, mình quyết định bắt đầu thực hiện quy định ngắt kết nối này từ tối nay.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

每个人都要严格执行安全规定。

měi gè rén dōu yào yán gé zhí xíng ān quán guī dìng.

Mọi người đều phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định an toàn.

Hỏi đáp về từ 执行

执行 nghĩa là gì?

执行 (zhí xíng) nghĩa là thực hiện; tiến hành. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 执行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 执行?

Thường gặp: 可执行 (kě zhí xíng) – có thể thực thi (tin học); 执行人 (zhí xíng rén) – đao phủ; 执行绪 (zhí xíng xù) – (Đài Loan) (tin học) luồng; 执行长 (zhí xíng zhǎng) – giám đốc điều hành; 档案执行 (dàng àn zhí xíng) – thực thi tệp; 监外执行 (jiān wài zhí xíng) – thi hành án ngoài tù (luật).