XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施行 đọc là shī xíng, nghĩa là thi hành; thực hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

施行

[shī xíng] [施 行]

thi hành; thực hiện; có hiệu lực

按照法令或计划实行、执行

这项新的管理条例将于下个月开始正式施行。

zhè xiàng xīn de guǎn lǐ tiáo lì jiāng yú xià gè yuè kāi shǐ zhèng shì shī xíng.

Quy định quản lý mới này sẽ chính thức có hiệu lực từ tháng sau.

Hỏi đáp về từ 施行

施行 nghĩa là gì?

施行 (shī xíng) nghĩa là thi hành; thực hiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 施行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.