XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞行 đọc là fēi xíng, nghĩa là (máy bay,...) bay; đang bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

飞行【飛行】

[fēi xíng] [飞 行]

(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay

在空中航行或活动。

飞机在天上飞行。

fēi jī zài tiān shàng fēi xíng.

Máy bay đang bay trên trời.

诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。

chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng.

Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

飞机起飞以后,飞行非常平稳。

fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.

Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.

他从小就梦想成为一名飞行员。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng fēi xíng yuán.

Anh ấy từ nhỏ đã mơ ước trở thành phi công.

Hỏi đáp về từ 飞行

飞行 nghĩa là gì?

飞行 (fēi xíng) nghĩa là (máy bay,...) bay; đang bay. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 飞行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞行?

Thường gặp: 飞行员 (fēi xíng yuán) – phi công; 飞行云 (fēi xíng yún) – vệt khói máy bay; 飞行检查 (fēi xíng jiǎn chá) – kiểm tra đột xuất; 飞行模式 (fēi xíng mó shì) – chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử); 飞行甲板 (fēi xíng jiǎ bǎn) – boong tàu sân bay; 飞行记录 (fēi xíng jì lù) – hồ sơ bay.