XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不着陆飞行 đọc là bù zhuó lù fēi xíng, nghĩa là chuyến bay không dừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不着陆飞行

不着陆飞行 nghĩa là gì?

不着陆飞行 (bù zhuó lù fēi xíng) nghĩa là chuyến bay không dừng.

Cách viết 不着陆飞行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 着, 陆, 飞, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.