不着陆飞行
[bù zhuó lù fēi xíng] [BẤT 着 陆 飞 行]
chuyến bay không dừng
不着陆飞行 đọc là bù zhuó lù fēi xíng, nghĩa là chuyến bay không dừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zhuó lù fēi xíng] [BẤT 着 陆 飞 行]
chuyến bay không dừng
不着陆飞行 (bù zhuó lù fēi xíng) nghĩa là chuyến bay không dừng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 着, 陆, 飞, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.