XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 着 đọc là zhe, nghĩa là trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

着

[zhe]

trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn

表示动作或状态正在持续

门开着呢。

mén kāi zhe ne.

Cửa đang mở.

1.chạm; tiếp xúc; cảm thấy

接触到;受到某种影响

这着好!

zhè zhe hǎo!

Nước cờ này hay!

2.nước cờ; chiêu, cách ứng phó

下棋的一步;应对的办法

这着棋下得真好。

zhè zhe qí xià de zhēn hǎo.

Nước cờ này đi thật hay.

cháy, bắt lửa

燃烧;使燃烧

炉子里的火着了。

lú zǐ lǐ de huǒ zhe le.

Lửa trong lò đã cháy.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

昨天晚上我一直到两点才睡着。

zuó tiān wǎn shàng wǒ yì zhí dào liǎng diǎn cái shuì zháo.

Tối qua mãi đến hai giờ tôi mới ngủ thiếp đi.

画得真不错!你桌上也放着书?

huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?

Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

Hỏi đáp về chữ 着

着 nghĩa là gì?

着 (zhe) nghĩa là trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 着 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 着 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 着 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 接着 (jiē zhe) – tiếp tục; 着急 (zháo jí) – lo lắng; 着火 (zháo huǒ) – bắt lửa; 睡着 (shuì zháo) – ngủ thiếp đi; 有着 (yǒu zhe) – có; 着凉 (zháo liáng) – bị cảm lạnh.