XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用不着 đọc là yòng bu zháo, nghĩa là không cần; khỏi cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

用不着【用不著】

[yòng bu zháo] [用 BẤT 着]

không cần; khỏi cần

不需要或用不上

天气晴朗,你用不着带伞。

tiān qì qíng lǎng, nǐ yòng bù zhe dài sǎn.

Trời nắng đẹp, bạn không cần mang theo ô đâu.

这种小矛盾用不着校长亲自出面解决。

zhè zhǒng xiǎo máo dùn yòng bù zhe xiào zhǎng qīn zì chū miàn jiě jué.

Mâu thuẫn nhỏ này không cần đích thân hiệu trưởng ra mặt giải quyết.

Hỏi đáp về từ 用不着

用不着 nghĩa là gì?

用不着 (yòng bu zháo) nghĩa là không cần; khỏi cần. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 用不着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 不, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.