XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用户 đọc là yòng hù, nghĩa là người dùng; khách hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

用户

[yòng hù] [用 户]

người dùng; khách hàng; thuê bao

使用某种产品或服务的人或机构。

这家公司拥有超过一百万个活跃用户。

zhè jiā gōng sī yōng yǒu chāo guò yì bǎi wàn gè huó yuè yòng hù.

Công ty này sở hữu hơn một triệu người dùng hoạt động.

老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。

lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.

Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。

chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.

Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

我们收到许多用户的正面回馈。

wǒ men shōu dào xǔ duō yòng hù de zhèng miàn huí kuì.

Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người dùng.

Hỏi đáp về từ 用户

用户 nghĩa là gì?

用户 (yòng hù) nghĩa là người dùng; khách hàng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 用户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用户?

Thường gặp: 多用户 (duō yòng hù) – nhiều người dùng; 用户名 (yòng hù míng) – tên người dùng; 用户线 (yòng hù xiàn) – đường dây thuê bao; 日活用户 (rì huó yòng hù) – người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.); 用户定义 (yòng hù dìng yì) – người dùng định nghĩa; 用户界面 (yòng hù jiè miàn) – giao diện người dùng.