用户名
[yòng hù míng] [用 户 名]
tên người dùng; ID người dùng
请输入用户名和密码登录系统。
qǐng shū rù yòng hù míng hé mì mǎ dēng lù xì tǒng.Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập hệ thống.
用户名 đọc là yòng hù míng, nghĩa là tên người dùng; ID người dùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng hù míng] [用 户 名]
tên người dùng; ID người dùng
请输入用户名和密码登录系统。
qǐng shū rù yòng hù míng hé mì mǎ dēng lù xì tǒng.Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập hệ thống.
用户名 (yòng hù míng) nghĩa là tên người dùng; ID người dùng.
Viết lần lượt từng chữ 用, 户, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.