XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 户 đọc là hù, nghĩa là hộ (đơn vị đếm gia đình). Thuộc bộ Hộ 户. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

户【戶】

[hù]

hộ (đơn vị đếm gia đình)

量词,用于家庭或人家

这栋楼一共住了二十户人家。

zhè dòng lóu yí gòng zhù le èr shí hù rén jiā.

Tòa nhà này tổng cộng có hai mươi hộ gia đình sinh sống.

好的,麻烦你了。最好有窗户。

hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.

Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

客户已经订购了下个月的产品。

kè hù yǐ jīng dìng gòu le xià gè yuè de chǎn pǐn.

Khách hàng đã đặt mua sản phẩm của tháng sau.

没问题,三层有一个带窗户的。

méi wèn tí, sān céng yǒu yí gè dài chuāng hù de.

Không vấn đề, tầng ba có một phòng có cửa sổ.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

Hỏi đáp về chữ 户

户 nghĩa là gì?

户 (hù) nghĩa là hộ (đơn vị đếm gia đình). Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 户 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 户 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 户 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窗户 (chuāng hu) – cửa sổ; 客户 (kè hù) – khách hàng; 用户 (yòng hù) – người dùng; 户外 (hù wài) – ngoài trời; 账户 (zhàng hù) – tài khoản ngân hàng; 挨家挨户 (āi jiā āi hù) – đi từng nhà một.