XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客户 đọc là kè hù, nghĩa là khách hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

客户

[kè hù] [客 户]

khách hàng

商业上指顾客或交易对象

我们要认真对待每一位客户的需求。

wǒ men yào rèn zhēn duì dài měi yí wèi kè hù de xū qiú.

Chúng ta cần nghiêm túc đáp ứng nhu cầu của từng khách hàng.

客户数据要到明天下午才能拿到。

kè hù shù jù yào dào míng tiān xià wǔ cái néng ná dào.

Dữ liệu khách hàng phải đến chiều mai mới lấy được.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

客户已经订购了下个月的产品。

kè hù yǐ jīng dìng gòu le xià gè yuè de chǎn pǐn.

Khách hàng đã đặt mua sản phẩm của tháng sau.

嗯?是发给客户的那份吗?

èn? shì fā gěi kè hù de nà fèn ma?

Ừm? Là bản gửi cho khách hàng à?

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về từ 客户

客户 nghĩa là gì?

客户 (kè hù) nghĩa là khách hàng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 客户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客户?

Thường gặp: 客户机 (kè hù jī) – máy khách (máy tính); 客户端 (kè hù duān) – máy khách, client (máy tính); 客户应用 (kè hù yìng yòng) – ứng dụng khách hàng; 客户服务 (kè hù fú wù) – dịch vụ khách hàng; 客户服务部 (kè hù fú wù bù) – bộ phận dịch vụ khách hàng; 客户机软件 (kè hù jī ruǎn jiàn) – phần mềm khách.