客户应用
[kè hù yìng yòng] [客 户 应 用]
ứng dụng khách hàng
客户应用 đọc là kè hù yìng yòng, nghĩa là ứng dụng khách hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè hù yìng yòng] [客 户 应 用]
ứng dụng khách hàng
客户应用 (kè hù yìng yòng) nghĩa là ứng dụng khách hàng.
Viết lần lượt từng chữ 客, 户, 应, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.