XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客观 đọc là kè guān, nghĩa là khách quan; công bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

客观【客觀】

[kè guān] [客 观]

khách quan; công bằng

不带个人偏见,符合实际

我们要客观地看问题。

wǒ men yào kè guān dì kàn wèn tí.

Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

mặt khách quan; thực tế khách quan

独立于意识之外的存在或实际情况

主观想法必须符合客观。

zhǔ guān xiǎng fǎ bì xū fú hé kè guān.

Suy nghĩ chủ quan phải phù hợp với thực tế khách quan.

但里面缺少真实的市场调研数据,不够客观。

dàn lǐ miàn quē shǎo zhēn shí de shì chǎng diào yán shù jù, bú gòu kè guān.

Nhưng bên trong thiếu dữ liệu khảo sát thị trường thực tế, không đủ khách quan.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

批评应该客观,不能恶意贬低。

pī píng yīng gāi kè guān, bù néng è yì biǎn dī.

Phê bình cần khách quan, không được ác ý chê bai.

对啊,合同里确实有这条客观损坏免责的规定!

duì a, hé tong lǐ què shí yǒu zhè tiáo kè guān sǔn huài miǎn zé de guī dìng!

Đúng rồi, trong hợp đồng thực sự có quy định miễn trách nhiệm cho hư hỏng khách quan này!

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 客观

客观 nghĩa là gì?

客观 (kè guān) nghĩa là khách quan; công bằng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 客观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客观?

Thường gặp: 客观性 (kè guān xìng) – tính khách quan; 客观世界 (kè guān shì jiè) – thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm); 客观主义 (kè guān zhǔ yì) – triết học khách quan; 客观唯心主义 (kè guān wéi xīn zhǔ yì) – chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel).