XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参观 đọc là cān guān, nghĩa là tham quan; thăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

参观【參觀】

[cān guān] [参 观]

tham quan; thăm

实地观看并了解

我们去参观学校。

wǒ men qù cān guān xué xiào.

Chúng tôi đi tham quan trường học.

好的。去参观需要提前在网上预约吗?

hǎo de. qù cān guān xū yào tí qián zài wǎng shàng yù yuē ma?

Vâng ạ. Đi tham quan có cần đặt trước trên mạng không?

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

他特意请了一天假去参观车展。

tā tè yì qǐng le yì tiān jiǎ qù cān guān chē zhǎn.

Anh ấy đặc biệt xin nghỉ một ngày để đi tham quan triển lãm ô tô.

展览馆里参观的游客川流不息。

zhǎn lǎn guǎn lǐ cān guān de yóu kè chuān liú bù xī.

Khách tham quan trong nhà triển lãm nườm nượp không ngớt.

Hỏi đáp về từ 参观

参观 nghĩa là gì?

参观 (cān guān) nghĩa là tham quan; thăm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 参观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参观?

Thường gặp: 谢绝参观 (xiè jué cān guān) – không tiếp khách.