XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参赛 đọc là cān sài, nghĩa là thi đấu; tham gia một cuộc thi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

参赛【參賽】

[cān sài] [参 赛]

thi đấu; tham gia một cuộc thi

参加比赛

来自全球的优秀选手都将参赛争夺冠军。

lái zì quán qiú de yōu xiù xuǎn shǒu dōu jiāng cān sài zhēng duó guàn jūn.

Các tuyển thủ xuất sắc đến từ toàn cầu đều sẽ dự thi để tranh đoạt ngôi vô địch.

请在截止日期前缴纳参赛费用。

qǐng zài jié zhǐ rì qī qián jiǎo nà cān sài fèi yòng.

Vui lòng nộp phí dự thi trước thời hạn.

该赛事吸引了世界级选手参赛。

gāi sài shì xī yǐn le shì jiè jí xuǎn shǒu cān sài.

Giải đấu thu hút các vận động viên đẳng cấp thế giới tham gia.

能代表国家参赛,我们深感骄傲。

néng dài biǎo guó jiā cān sài, wǒ men shēn gǎn jiāo ào.

Được đại diện đất nước thi đấu, chúng tôi vô cùng tự hào.

Hỏi đáp về từ 参赛

参赛 nghĩa là gì?

参赛 (cān sài) nghĩa là thi đấu; tham gia một cuộc thi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 参赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参赛?

Thường gặp: 参赛者 (cān sài zhě) – thí sinh.