XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决赛 đọc là jué sài, nghĩa là chung kết (của một cuộc thi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

决赛【決賽】

[jué sài] [决 赛]

chung kết (của một cuộc thi)

进行最后阶段的比赛

我们队进入了决赛。

wǒ men duì jìn rù le jué sài.

Đội chúng tôi đã vào trận chung kết.

高小明,你看了昨晚的女足决赛吗?她们踢得太精彩了!

gāo xiǎo míng, nǐ kàn le zuó wǎn de nǚ zú jué sài ma? tā men tī de tài jīng cǎi le!

Cao Tiểu Minh, cậu xem trận chung kết bóng đá nữ tối qua chưa? Họ đá hay tuyệt vời!

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

我们正在观看精彩的跳高决赛。

wǒ men zhèng zài guān kàn jīng cǎi de tiào gāo jué sài.

Chúng tôi đang xem trận chung kết nhảy cao gay cấn.

球队在决赛中失利,球迷很失望。

qiú duì zài jué sài zhōng shī lì, qiú mí hěn shī wàng.

Đội bóng thua trong trận chung kết, người hâm mộ rất thất vọng.

Hỏi đáp về từ 决赛

决赛 nghĩa là gì?

决赛 (jué sài) nghĩa là chung kết (của một cuộc thi). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 决赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 决赛?

Thường gặp: 半决赛 (bàn jué sài) – bán kết; 准决赛 (zhǔn jué sài) – bán kết; 总决赛 (zǒng jué sài) – chung kết (thể thao).