预赛【預賽】
[yù sài] [预 赛]
vòng loại; vòng sơ khảo
决赛前进行的初选比赛
经过连续三天的紧张角逐,预赛终于落下帷幕。
jīng guò lián xù sān tiān de jǐn zhāng jué zhú, yù sài zhōng yú luò xià wéi mù.Sau ba ngày tranh tài căng thẳng liên tiếp, vòng sơ khảo cuối cùng đã khép lại.
预赛 đọc là yù sài, nghĩa là vòng loại; vòng sơ khảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù sài] [预 赛]
vòng loại; vòng sơ khảo
决赛前进行的初选比赛
经过连续三天的紧张角逐,预赛终于落下帷幕。
jīng guò lián xù sān tiān de jǐn zhāng jué zhú, yù sài zhōng yú luò xià wéi mù.Sau ba ngày tranh tài căng thẳng liên tiếp, vòng sơ khảo cuối cùng đã khép lại.
预赛 (yù sài) nghĩa là vòng loại; vòng sơ khảo. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 预, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.