XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大奖赛 đọc là dà jiǎng sài, nghĩa là cuộc thi tranh giải thưởng lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

大奖赛【大獎賽】

[dà jiǎng sài] [ĐẠI 奖 赛]

cuộc thi tranh giải thưởng lớn

奖金或奖品数额巨大的比赛

为了准备这次钢琴大奖赛,他每天练习八个小时。

wèi le zhǔn bèi zhè cì gāng qín dà jiǎng sài, tā měi tiān liàn xí bā gè xiǎo shí.

Để chuẩn bị cho cuộc thi piano lớn lần này, anh ấy luyện tập tám tiếng mỗi ngày.

Hỏi đáp về từ 大奖赛

大奖赛 nghĩa là gì?

大奖赛 (dà jiǎng sài) nghĩa là cuộc thi tranh giải thưởng lớn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 大奖赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 奖, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.