XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预防 đọc là yù fáng, nghĩa là ngăn ngừa; phòng chống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

预防【預防】

[yù fáng] [预 防]

ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ

事先做好准备以防止坏事发生

多洗手可以预防生病。

duō xǐ shǒu kě yǐ yù fáng shēng bìng.

Rửa tay thường xuyên có thể ngăn ngừa bệnh tật.

sự phòng ngừa; công tác phòng ngừa

事先防备的措施

医生说预防比治疗更重要。

yī shēng shuō yù fáng bǐ zhì liáo gèng zhòng yào.

Bác sĩ nói phòng ngừa quan trọng hơn chữa bệnh.

很好,那对于今后可能出现的类似故障,有什么预防措施?

hěn hǎo, nà duì yú jīn hòu kě néng chū xiàn de lèi sì gù zhàng, yǒu shén me yù fáng cuò shī?

Rất tốt, vậy tổ chức có biện pháp phòng ngừa nào cho sự cố tương tự sau này?

Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng

预防疾病比事后治疗更为关键。

yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.

Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.

没错,健全预防体系,才能把优质医疗资源留给重症急诊患者。

méi cuò, jiàn quán yù fáng tǐ xì, cái néng bǎ yōu zhì yī liáo zī yuán liú gěi zhòng zhèng jí zhěn huàn zhě.

Đúng vậy, hoàn thiện hệ thống dự phòng mới có thể giữ nguồn lực y tế chất lượng cao cho bệnh nhân cấp cứu và bệnh nặng.

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

Hỏi đáp về từ 预防

预防 nghĩa là gì?

预防 (yù fáng) nghĩa là ngăn ngừa; phòng chống. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 预防 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 防 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预防?

Thường gặp: 预防性 (yù fáng xìng) – dự phòng; 预防法 (yù fáng fǎ) – dự phòng; 预防针 (yù fáng zhēn) – tiêm chủng; 预防免疫 (yù fáng miǎn yì) – tiêm chủng dự phòng; 预防接种 (yù fáng jiē zhòng) – tiêm chủng dự phòng; 预防措施 (yù fáng cuò shī) – bước bảo vệ.