预防针
[yù fáng zhēn] [预 防 针]
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin
预防针 đọc là yù fáng zhēn, nghĩa là tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù fáng zhēn] [预 防 针]
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin
预防针 (yù fáng zhēn) nghĩa là tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo.
Viết lần lượt từng chữ 预, 防, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.