XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 针 đọc là zhēn, nghĩa là kim; ghim. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

针【針】

[zhēn]

kim; ghim; mũi tiêm

缝纫、医疗或指示方向的针状缝具与工具

奶奶用针缝好了一件衣服。

nǎi nai yòng zhēn fèng hǎo le yí jiàn yī fu.

Bà dùng kim may xong một chiếc áo.

根、支

那我需要打针吗?我有点害怕。

nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.

Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

不用打针,吃点药,多喝热水就行。

bú yòng dǎ zhēn, chī diǎn yào, duō hē rè shuǐ jiù xíng.

Không cần tiêm, uống chút thuốc, uống nhiều nước nóng là được.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 针

针 nghĩa là gì?

针 (zhēn) nghĩa là kim; ghim. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 针 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 针 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 针 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打针 (dǎ zhēn) – tiêm hoặc được tiêm; 方针 (fāng zhēn) – chính sách; 针对 (zhēn duì) – nhắm vào; 针灸 (zhēn jiǔ) – châm cứu; 指南针 (zhǐ nán zhēn) – la bàn; 针锋相对 (zhēn fēng xiāng duì) – đối đầu gay gắt.