XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

针灸 đọc là zhēn jiǔ, nghĩa là châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

针灸【針灸】

[zhēn jiǔ] [针 灸]

châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu

中医针刺和艾灸的合称

中医专家建议他通过针灸来缓解长期的颈椎疼痛。

zhōng yī zhuān jiā jiàn yì tā tōng guò zhēn jiǔ lái huǎn jiě cháng qī de jǐng zhuī téng tòng.

Chuyên gia đông y khuyên anh ấy nên giảm đau đốt sống cổ kéo dài bằng phương pháp châm cứu.

好的,做完针灸以后一定要多注意休息。

hǎo de, zuò wán zhēn jiǔ yǐ hòu yí dìng yào duō zhù yì xiū xi.

Được, sau khi làm châm cứu xong nhất định phải chú ý nghỉ ngơi nhiều nhé.

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

中医理论认为针灸能疏通经络。

zhōng yī lǐ lùn rèn wéi zhēn jiǔ néng shū tōng jīng luò.

Lý luận đông y cho rằng châm cứu có thể đả thông kinh lạc.

针灸?是用针扎在身上那种中医治疗方法吗?

zhēn jiǔ? shì yòng zhēn zhā zài shēn shàng nà zhǒng zhōng yī zhì liáo fāng fǎ ma?

Châm cứu ạ? Có phải là phương pháp chữa trị đông y dùng kim châm lên người không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Hỏi đáp về từ 针灸

针灸 nghĩa là gì?

针灸 (zhēn jiǔ) nghĩa là châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 针灸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 针, 灸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.