解剖 đọc là jiě pōu, nghĩa là giải phẫu; mổ xẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 解剖
解剖 nghĩa là gì?
解剖 (jiě pōu) nghĩa là giải phẫu; mổ xẻ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 解剖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 解, 剖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 解剖?
Thường gặp: 解剖刀 (jiě pōu dāo) – dao mổ; 解剖学 (jiě pōu xué) – giải phẫu học; 解剖室 (jiě pōu shì) – phòng giải phẫu; 人体解剖 (rén tǐ jiě pōu) – giải phẫu người; 尸体解剖 (shī tǐ jiě pōu) – khám nghiệm tử thi; 解剖麻雀 (jiě pōu má què) – mổ sẻ chim sẻ.