XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剖 đọc là pōu, nghĩa là mổ xẻ; phân tích. Thuộc bộ Đao 刀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剖

[pōu]

mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pǒu]

嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。

èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.

Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

法医正在对尸体进行解剖检查。

fǎ yī zhèng zài duì shī tǐ jìn xíng jiě pōu jiǎn chá.

Bác sĩ pháp y đang tiến hành khám nghiệm giải phẫu tử thi.

所以我们写论文时,既要肯定它的效率优势,也要深入剖析宏观风险。

suǒ yǐ wǒ men xiě lùn wén shí, jì yào kěn dìng tā de xiào lǜ yōu shì, yě yào shēn rù pōu xī hóng guān fēng xiǎn.

Cho nên khi chúng ta viết luận văn, vừa phải khẳng định ưu thế hiệu suất của nó, vừa phải phân tích sâu rủi ro vĩ mô.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 剖

剖 nghĩa là gì?

剖 (pōu) nghĩa là mổ xẻ; phân tích.

Cách viết chữ 剖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剖 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 剖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 解剖 (jiě pōu) – giải phẫu; 剖析 (pōu xī) – phân tích; 剖白 (pōu bái) – giãi bày; 剖腹 (pōu fù) – mổ bụng; 剖视 (pōu shì) – phân tích; 剖解 (pōu jiě) – phân tích.