剖腹 đọc là pōu fù, nghĩa là mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剖腹
剖腹 nghĩa là gì?
剖腹 (pōu fù) nghĩa là mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng.
Cách viết 剖腹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剖, 腹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 剖腹?
Thường gặp: 剖腹产 (pōu fù chǎn) – sinh mổ; 剖腹自杀 (pōu fù zì shā) – hara-kiri; 剖腹藏珠 (pōu fù cáng zhū) – nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); 剖腹产手术 (pōu fù chǎn shǒu shù) – phẫu thuật sinh mổ.