剖腹藏珠
[pōu fù cáng zhū] [剖 腹 藏 珠]
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
剖腹藏珠 đọc là pōu fù cáng zhū, nghĩa là nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pōu fù cáng zhū] [剖 腹 藏 珠]
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
剖腹藏珠 (pōu fù cáng zhū) nghĩa là nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt.
Viết lần lượt từng chữ 剖, 腹, 藏, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.