XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 珠 đọc là zhū, nghĩa là hạt; trân châu. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

珠

[zhū]

hạt; trân châu; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē)

登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。

dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.

Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.

考试时请准备两支黑色圆珠笔。

kǎo shì shí qǐng zhǔn bèi liǎng zhī hēi sè yuán zhū bǐ.

Khi đi thi vui lòng chuẩn bị hai chiếc bút bi màu đen.

传说这口井里藏有一颗宝珠。

chuán shuō zhè kǒu jǐng lǐ cáng yǒu yì kē bǎo zhū.

Truyền thuyết kể rằng giếng này giấu một viên ngọc báu.

Hỏi đáp về chữ 珠

珠 nghĩa là gì?

珠 (zhū) nghĩa là hạt; trân châu.

Cách viết chữ 珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 珠 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 珠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 珍珠 (zhēn zhū) – ngọc trai; 珠宝 (zhū bǎo) – châu báu; 圆珠笔 (yuán zhū bǐ) – bút bi; 云珠 (yún zhū) – muscovit, mica (dùng trong y học cổ truyền); 佛珠 (fó zhū) – Chuỗi hạt niệm Phật; 圆珠 (yuán zhū) – hạt chuỗi.